dumdum bullet

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đạn đumđum: Một loại đạn súng nhỏ đầu đạn mềm (thường bằng chì không bọc vỏ) được thiết kế để nở ra, xòe ra hoặc vỡ vụn khi va chạm với mục tiêu. Thiết kế này làm tăng đáng kể khả năng gây thương tích, tạo ra vết thương rộng nghiêm trọng hơn so với đạn thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The use of dumdum bullets in warfare is prohibited by international law. (Việc sử dụng đạn đumđum trong chiến tranh bị cấm bởi luật pháp quốc tế.)
    • The bullet recovered from the victim was identified as a dumdum bullet. (Viên đạn thu hồi từ nạn nhân được xác định đạn đumđum.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be hit by a dumdum bullet": bị trúng đạn đumđum.
    • The soldier was critically wounded after being hit by a dumdum bullet. (Người lính bị thương nặng sau khi trúng đạn đumđum.)
  • Thuật ngữ này thường xuất hiện trong các văn bản pháp , lịch sử quân sự, hoặc các báo cáo điều tra pháp y để mô tả tính chất đặc biệt nguy hiểm của khí.
Biến thể từ gần giống
  • Expanding bullet (n): đạn nở (cách gọi kỹ thuật, mang tính mô tả hơn).
  • Hollow-point bullet (n): đạn đầu rỗng (một loại đạn thiết kế để nở ra, thường được sử dụng trong thực thi pháp luật hoặc săn bắn, có thể được xem một dạng của đạn nở).
Từ đồng nghĩa
  • Soft-point bullet: đạn đầu mềm (nhấn mạnh vào cấu tạo đầu đạn).
  • Manstopper (lóng, ): thứ khả năng "hạ gục" một người (nhấn mạnh vào hiệu quả).
Lưu ý
  • Tên gọi "dumdum" bắt nguồn từ Dum Dum, một khu vực gần Kolkata, Ấn Độ, nơi loại đạn này được phát triển sản xuất cho quân đội Anh vào cuối thế kỷ 19.
  • Việc sử dụng đạn đumđum trong xung đột trang giữa các quốc gia đã bị cấm theo Công ước Hague năm 1899, do tính chất gây thương tích quá mức cần thiết của .
Noun
  1. đạm đumđum, độ sát thương phổ rộng

Từ đồng nghĩa